Bảo Lãnh Bảo Hành Tiếng Anh Là Gì – Cập Nhật 2022

Bảo lãnh bảo hành tiếng anh là gì

confirming-bank

Hình minh họa (nguồn: ospreyeurope)

Xác nhận đảm bảo

Bảo lãnh Đảm bảo – danh từ, trong cụm từ tiếng Anh là Xác nhận Đảm bảo .

Xác nhận và xác nhận là lời hứa của ngân hàng ( bên xác nhận và xác nhận ) với người nhận bảo lãnh rằng ngân hàng có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của ngân hàng đảm bảo cho khách hàng.

Nếu người bảo lãnh không thực hiện hoặc không thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của mình đối với người thụ hưởng, ngân hàng xác nhận sẽ thực hiện nghĩa vụ thay cho người bảo lãnh.

confirming-bank

Biểu mẫu xác nhận bảo hành

Ở đâu:

(1) Hợp đồng gốc là cơ sở cho yêu cầu bảo lãnh.

(2) Người nộp đơn nộp đơn yêu cầu ngân hàng đứng ra bảo lãnh cho bên kia trong hợp đồng gốc của người thụ hưởng.

(3) Ngân hàng bảo lãnh phát hành thư bảo lãnh cho người thụ hưởng. Trong trường hợp vỡ nợ, ngân hàng bảo đảm bồi thường cho người thụ hưởng.

(4) Ngân hàng xác nhận yêu cầu ngân hàng xác nhận phát hành một thư bảo lãnh xác nhận cho người thụ hưởng.

(5) Ngân hàng xác nhận sẽ gửi một xác nhận xác nhận cho người thụ hưởng. Khi ngân hàng bảo lãnh vi phạm hợp đồng bảo lãnh, ngân hàng xác nhận sẽ bồi thường cho người thụ hưởng. (Theo Giáo trình Ngân hàng Thương mại, Báo chí Thống kê )

Đảm bảo bảo trì

Bảo hành Bảo hành – danh từ, được dùng trong tiếng Anh bởi cụm từ Bảo hành Bảo trì .

mutualfund-kM8F-621x414@LiveMint_1563694727746

Hình minh họa (nguồn: vectorstock)

Bảo lãnh dự án là một loại bảo lãnh thường được sử dụng trong đấu thầu dự án để bảo lãnh dự án hoặc trong hợp đồng nhập khẩu thiết bị đồng bộ để bảo lãnh máy móc thiết bị. Giá trị đảm bảo thường là 5% đến 10% giá trị hợp đồng.

Nếu nhà cung cấp hoặc nhà thầu không bảo lãnh thiết bị hoặc công trình, ngân hàng bảo lãnh sẽ thanh toán tiền bảo lãnh cho người thụ hưởng và thuê công ty khác sửa chữa, bảo hành.

Thời hạn hiệu lực của bảo hành thường là 12-24 tháng kể từ ngày hoàn thành lắp đặt và vận hành thiết bị hoặc ngày nghiệm thu dự án.

Đồng bảo đảm

đồng bảo đảm – danh từ, được sử dụng trong tiếng Anh bởi cụm từ đồng bảo đảm .

Đồng bảo lãnh là một bảo đảm chung cho các nghĩa vụ của khách hàng bởi nhiều ngân hàng với một ngân hàng đóng vai trò là đầu mối liên hệ. Đối với một số dự án quy mô lớn, để giảm thiểu rủi ro, ngân hàng có thể thực hiện bảo lãnh liên đới .

Trong đồng bảo lãnh , một ngân hàng chủ trì phát hành thư bảo lãnh và các ngân hàng hợp tác khác cũng tham gia.

Trong trường hợp vỡ nợ, ngân hàng đầu mối phải trả tiền cho người thụ hưởng, sau đó ngân hàng đầu mối sẽ đòi lại người thụ hưởng theo tỷ lệ tham gia của ngân hàng hợp tác xã theo bảo lãnh đối ứng do ngân hàng hợp tác xã phát hành.

Đổi lại, các ngân hàng đối tác này theo đuổi việc truy đòi người bảo lãnh. (Theo Giáo trình Ngân hàng Thương mại, Báo chí Thống kê )